top of page

Bộ sưu tập những câu nói tiếng Anh hay về thời trang kinh điển 

Bạn là một tín đồ thời trang? Bạn là độc giả của các tạp chí thời gian nổi tiếng thế giới? Bạn có niềm đam mê mãnh liệt với cái đẹp và muốn phát triển trong lĩnh vực này? Hãy cùng Tiếng Anh Nghe Nói khám phá bộ sưu tập những câu nói tiếng Anh hay về thời trang nổi tiếng truyền cảm hứng đến từ những tượng đài kinh điển trong giới thời trang.  

Một số câu nói tiếng Anh hay về thời trang

Một số câu nói tiếng Anh hay về thời trang
Một số câu nói tiếng Anh hay về thời trang

Dưới đây là một số câu nói tiếng Anh hay về thời trang giúp bạn phần nào hiểu được giá trị của trang phục trong quá trình định hình phong cách cá nhân. Nhờ đó bạn sẽ nắm bắt được những xu hướng thời trang đang hiện hành cũng phong cách ăn mặc phù hợp cho bản thân.

  • “Clothing serves as the shield for navigating the challenges of daily existence”.

Dịch: Quần áo đóng vai trò là lá chắn để vượt qua những thách thức của cuộc sống hàng ngày.

  • “Your style is a silent expression of your identity”.

Dịch: Phong cách của bạn là sự thể hiện thầm lặng về danh tính của bạn.

  • “If you dress carelessly, people remember your attire; if you dress flawlessly, they remember the person”.

Dịch: Mặc đồ rách rưới và họ sẽ nhớ mỗi chiếc váy; mặc hoàn hảo và họ sẽ nhớ con người bạn.

  • “While fashion is following what’s currently in vogue, style is all about embracing your true self”.

Dịch: Trong khi thời trang đang chạy theo những gì đang thịnh hành hiện nay thì phong cách chính là thể hiện con người thật của bạn.

Những câu nói tiếng Anh hay về thời trang nổi tiếng 

Những câu nói tiếng Anh hay về thời trang nổi tiếng 
Những câu nói tiếng Anh hay về thời trang nổi tiếng 

Các bạn độc giả hãy dành một chút thời gian để đọc qua những câu nói tiếng Anh hay về thời trang kinh điển của những tượng đài nổi tiếng trong thế giới thời trang để mở rộng góc nhìn về thế giới, văn hóa, lịch sử thời trang cũng như những nhà thiết triết lý thiết kế mà các nhà thiết kế say mê:

  • “I don’t design clothes. I design dreams.” - Ralph Lauren 

Dịch nghĩa: Tôi không thiết kế quần áo. Tôi thiết kế những giấc mơ.

  • “Fashion is a form of ugliness so intolerable that we have to alter it every six months.” - Oscar Wilde 

Dịch nghĩa: Thời trang là một dạng xấu xí đến mức chúng ta phải thay đổi nó sáu tháng một lần.

  • “To me, clothing is a form of self-expression – there are hints about who you are in what you wear.” - Marc Jacobs

Dịch nghĩa: Đối với tôi, quần áo là một hình thức thể hiện bản thân – có những gợi ý về bạn là ai qua trang phục bạn mặc.

  • “Style is knowing who you are, what you want to say, and not giving a damn.” - Orson Welles

Dịch nghĩa: Phong cách là khi biết bạn là ai, bạn muốn nói gì và không quan tâm điều gì khác.”

  • “Fashions fade, style is eternal.” - Yves Saint Laurent 

Dịch nghĩa: Thời trang chỉ là nhất thời, phong cách mới là mãi mãi.

  • “If you can’t be better than your competition, just dress better.” - Anna Wintour 

Dịch nghĩa: Nếu bạn không thể giỏi hơn đối thủ, hãy ăn mặc đẹp hơn.

  • “The difference between style and fashion is quality.” - Giorgio Armani

Dịch nghĩa: Sự khác biệt giữa phong cách và thời trang là chất lượng.

  • “Don’t be into trends. Don’t make fashion your own you, but you decide what you are, what you want to express by the way you dress and the way you live.” - Gianni Versace 

Dịch nghĩa: Đừng chạy theo xu hướng. Đừng để thời trang làm chủ bạn mà hãy quyết định bạn là ai, bạn muốn thể hiện điều gì qua cách ăn mặc và cách sống.

  • “Men tell me that I’ve saved their marriages. It costs them a fortune in shoes, but it’s cheaper than a divorce.” - Manolo Blahnik

Dịch nghĩa: Đàn ông nói với tôi rằng tôi đã cứu vãn cuộc hôn nhân của họ. Họ tốn rất nhiều tiền mua giày, nhưng nó rẻ hơn một cuộc ly hôn.

  • “Fashion should be a form of escapism, and not a form of imprisonment.” - Alexander McQueen

Dịch nghĩa: Thời trang phải là một hình thức thoát ly chứ không phải là một hình thức giam cầm.

  • “Even on the most solemn occasions I got away without wearing socks and hid that lack of civilization in high boots.” - Albert Einstein

Dịch nghĩa: Ngay cả trong những dịp trang trọng nhất, tôi cũng không mang tất và giấu sự thiếu văn minh đó trong đôi bốt cao.

  • “Clothes mean nothing until someone lives in them.” - Marc Jacobs

Dịch nghĩa: Quần áo chẳng có ý nghĩa gì cho đến khi có người mặc chúng.

  • “A well-tied tie is the first serious step in life.” - Oscar Wilde

Dịch nghĩa: Thắt cà vạt đúng cách là bước đi nghiêm túc đầu tiên trong đời.

  • “Clothes and manners do not make the man; but when he is made, they greatly improve his appearance.” - Arthur Ashe 

Dịch nghĩa: Quần áo và cách cư xử không làm nên con người; nhưng khi anh ấy được tạo ra, họ đã cải thiện vẻ ngoài của anh ấy rất nhiều.

  • “Style is the perfection of a point of view.” - Richard Eberhart

Dịch nghĩa: Phong cách là sự hoàn hảo của một quan điểm.

  • “Being perfectly well-dressed gives one a tranquility that no religion can bestow.” - Ralph Waldo Emerson

Dịch nghĩa: Ăn mặc đẹp đẽ mang lại cho người ta sự bình yên mà không tôn giáo nào có thể ban tặng.

  • “There is one other reason for dressing well, namely that dogs respect it, and will not attack you in good clothes.” - Ralph Waldo Emerson

Dịch nghĩa: Có một lý do khác để bạn ăn mặc đẹp, đó là những chú chó sẽ tôn trọng việc ăn mặc đẹp, và sẽ không bao giờ cắn bạn trong những bộ đồ đẹp.

  • “A man should look as if he has bought his clothes with intelligence, put them on with care and then forgotten all about them” - Hardy Amies

Dịch nghĩa: Một người đàn ông hãy nên mua sắm quần áo với sự thông thái, mặc quần áo lên người một cách chu đáo và quên đi về sự hiện diện của chúng.

  • “Fashion is what you adopt when you don’t know who you are.” - Quentin Crisp

Dịch nghĩa: Thời trang là thứ bạn áp dụng khi bạn không biết mình là ai.

  • “Putting on a beautifully designed suit elevates my spirit, extols my sense of self, and helps define me as a man to whom details matter.” - Gay Talese

Dịch nghĩa: Mặc một bộ vest được thiết kế đẹp mắt sẽ nâng cao tinh thần của tôi, nâng cao ý thức về bản thân và giúp xác định tôi là một người đàn ông coi trọng chi tiết

  • “Dressing well is a form of good manners.” - Tom Ford

Dịch nghĩa: Ăn mặc đẹp là một hình thức cư xử tốt.

  • “Looking good isn’t self-importance; it’s self-respect.” - Charles Hix

Dịch nghĩa: Ngoại hình đẹp không phải là tầm quan trọng của bản thân; đó là lòng tự trọng.

  • “My Style – it’s black and it’s expensive.” - Mark Healey 

Dịch nghĩa: Phong cách của tôi – Nó là màu đen và đắt tiền.

  • “Clothes make the man. Naked people have little or no influence on society.” - Mark Twain

Dịch nghĩa: Quần áo làm nên con người. Người khỏa thân có ít hoặc không có ảnh hưởng tới xã hội

  • “All it takes are a few simple outfits. And there’s one secret – the simpler the better.” - Cary Grant

Dịch nghĩa: Tất cả chỉ cần một vài bộ trang phục đơn giản. Và đây là một bí mật – càng đơn giản càng tốt.

  • “Remind yourself. Nobody builds like you, you design yourself.” - Jay Z

Dịch nghĩa: Nhắc nhở bản thân. Không ai xây dựng được bạn, bạn tự thiết kế.

  • “Elegance is not standing out, but being remembered.” - Giorgio Armani 

Dịch nghĩa: Sự sang trọng không phải là nổi bật mà là được ghi nhớ. 

  • “Style is when they’re running you out of town and you make it look like you’re leading the parade.” - William Battie

Dịch nghĩa: Phong cách là khi họ đuổi bạn ra khỏi thị trấn và bạn làm ra vẻ như đang dẫn đầu cuộc diễu hành.

  • “Fashion is more about feel than science.” - Pharrell Williams 

Dịch nghĩa: Thời trang thiên về mặt cảm giác hơn là khoa học.

  • “You don’t find a style. A style finds you.” - Keith Richards

Dịch nghĩa: Bạn không tìm thấy một phong cách. Phong cách tìm thấy bạn.

  • “Anyone can get dressed up and glamorous, but it is how people dress in their days off that are the most intriguing.” - Alexander Wang

Dịch nghĩa: Bất cứ ai cũng có thể ăn diện và quyến rũ, nhưng cách mọi người ăn mặc trong những ngày nghỉ mới là điều hấp dẫn nhất.

  • “A woman’s dress should be like a barbed-wire fence: serving its purpose without obstructing the view”. - Sophia Loren

Dịch nghĩa: Trang phục của phụ nữ phải giống như hàng rào thép gai: phục vụ đúng mục đích mà không cản trở tầm nhìn.

  • “Fashion can be bought. Style one must possess”. - Edna Woolman Chase 

Dịch nghĩa: Thời trang có thể được mua. Phong cách người ta phải sở hữu

  • “Everyday is a fashion show and the world is the runway”.

Dịch nghĩa: Mỗi ngày là một buổi trình diễn thời trang và thế giới là sàn diễn. - Coco Chanel

  • “Fashion has two purposes: comfort and love. Beauty comes when fashion succeeds”. - Coco Chanel

Dịch nghĩa: Thời trang có hai mục đích: sự thoải mái và tình yêu. Vẻ đẹp nó sẽ đến khi thời trang thành công.

  • “A fashion that does not reach the streets is not a fashion.” - Coco Chanel

Dịch nghĩa: Thời trang không ra đường thì không phải là thời trang.

  • “True elegance consists not in having a closet bursting with clothes, but rather in having a few well-chosen numbers in which one feels totally at ease”. - Coco Chanel

Dịch nghĩa: Sự sang trọng đích thực không phải là có một tủ quần áo tràn ngập quần áo, mà là có một vài bộ đồ được lựa chọn kỹ càng để người ta cảm thấy hoàn toàn thoải mái.

  • “A dress made right should allow one to walk, to dance, even to ride horseback.” - Coco Chanel

Dịch nghĩa: Một chiếc váy được may phù hợp sẽ cho phép người ta đi lại, khiêu vũ, thậm chí cưỡi ngựa.

  • “Simplicity is the ultimate sophistication.” - Leonardo da Vinci 

Dịch nghĩa: Đơn giản là sự tinh tế cuối cùng.

  • “Clothes don’t make a man, but clothes have got many a man a good job.” - Vreeland

Dịch nghĩa: Quần áo không làm nên đàn ông nhưng quần áo giúp đàn ông có được công việc tốt.

  • “Black is modest and arrogant at the same time. Black is lazy and easy – but mysterious. But above all black says this: ‘I don’t bother you – don’t bother me.” - Yohji Yamamoto

Dịch nghĩa: Màu đen đồng thời khiêm tốn và kiêu ngạo. Màu đen lười biếng và dễ dàng – nhưng bí ẩn. Nhưng trên hết màu đen nói điều này: ‘Tôi không làm phiền bạn – đừng làm phiền tôi.

  • “Fashion fades, only style remains the same”. - Coco Chanel 

Dịch nghĩa: Thời trang mất dần, chỉ có phong cách vẫn giữ nguyên.

  • “Fashion is architecture: it is a matter of proportions”. - Coco Chanel

Dịch nghĩa: Thời trang là kiến ​​trúc: nó là vấn đề về tỷ lệ.

  • “I like fashion to go down to the street, but I can’t accept that it should originate there”. - Coco Chanel

Dịch nghĩa: Tôi thích thời trang xuống phố nhưng tôi lại không thể chấp nhận rằng nó bắt nguồn từ đó.

  • “Fashion is not simply a matter of clothes. Fashion is in the air, born upon the wind. One intuits it. It is in the sky and on the road”. - Coco Chanel

Dịch nghĩa: Thời trang không chỉ đơn giản là vấn đề quần áo. Thời trang ở trong không trung, sinh ra từ gió. Người ta trực giác được nó. Nó ở trên bầu trời và trên đường.

  • “A beautiful dress may look beautiful on a hanger, but that means nothing. It must be seen on the shoulders, with the movement of the arms, the legs, and the waist”. - Coco Chanel 

Dịch nghĩa:Một chiếc váy đẹp có thể trông đẹp trên mắc áo, nhưng điều đó chẳng có nghĩa lý gì. Nó phải được nhìn thấy trên đôi vai, cùng với sự chuyển động của cánh tay, đôi chân và thắt lưng.

  • “There is nothing more comfortable than a caterpillar and nothing more made for love than a butterfly. We need dresses that crawl and dresses that fly. Fashion is at once a caterpillar and a butterfly, caterpillar by day, butterfly by night”. - Coco Chanel

Dịch nghĩa: Không có gì thoải mái hơn một con sâu bướm và không có gì dành cho tình yêu hơn một con bướm. Chúng ta cần những chiếc váy bò và những chiếc váy xòe. Thời trang ngay lập tức là con sâu và con bướm, con sâu ban ngày, con bướm ban đêm.

  • “Fashion is a form of ugliness so intolerable that we have to alter it every six months”. - Oscar Wilde

Dịch nghĩa:Thời trang là một dạng xấu xí đến mức chúng ta phải thay đổi nó sáu tháng một lần.

  • “Fashion may not be a weapon of the woman but at least it gives her the ammunition”. - Brigitte Bardot

Dịch nghĩa: Thời trang có thể không phải là vũ khí của phụ nữ nhưng ít nhất nó mang lại cho cô ấy đạn dược.

  • “Fashion is what you adopt when you don’t know who you are”. - Quentin Crisp 

Dịch nghĩa: Thời trang là thứ bạn theo đuổi khi bạn không biết mình là ai.

Qua bài viết trên, Tiếng Anh Nghe Nói đã gửi đến các tín đồ có niềm đam mê cái đẹp một số câu nói tiếng Anh hay về thời trang. Hy vọng bài viết sẽ hữu ích trong cuộc sống của bạn. 

Các khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng tại Tiếng Anh Nghe Nói
Các khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng tại Tiếng Anh Nghe Nói
Nếu các bạn quan tâm đến các khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tập trung Nghe & Nói với 100% GIÁO VIÊN BẢN XỨ ANH/ÚC/MỸ/CANADA giàu kinh nghiệm giúp tăng phản xạ tiếng Anh tự nhiên, các bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây: https://www.tienganhnghenoi.net/lophoctienganh

21 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả

Comments


bottom of page