top of page

Cẩm nang bổ ích cho dân HR về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự 

Ngành nhân sự (Human Resources - HR) được đánh giá là ngành nghề triển vọng với lực lượng lao động đông đảo. Với tính cạnh tranh cao, việc nắm vững từ vựng tiếng Anh chuyên môn rất cần thiết giúp nâng cao năng lực chuyên môn cho những ai đã và đang theo đuổi lĩnh vực này. Bài viết sau bao gồm một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự cơ bản và nâng cao mà dân HR cần biết.

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự

Để tìm kiếm cơ hội phát triển nghề nghiệp nhiều cơ hội nhưng cũng đầy rẫy thách thức ngành nhân sự. Bạn học cần trang bị cho mình vốn từ vựng phong phú và chính xác. Lưu lại bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự dưới đây để nâng cao hiệu quả trong giao tiếp và công việc hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự về thủ tục ứng tuyển 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự về thủ tục ứng tuyển 

Ở khâu ứng tuyển thường có những hoạt động hay công việc gì, nhà tuyển dụng và ứng viên hãy cùng tìm hiểu qua bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự dưới đây: 

  • Application form /ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n fɔːm/ : Mẫu đơn ứng tuyển xin việc

  • Labor contract /ˈleɪbə ˈkɒntrækt/ : Hợp đồng lao động

  • Résumé / Curriculum vitae (C.V) /ɑːésʌmé / kəˈrɪkjʊləm ˈviːtaɪ/ : Sơ yếu lý lịch

  • Criminal record /ˈkrɪmɪnl ˈrɛkɔːd/ : Lý lịch tư pháp

  • Medical certificate /ˈmɛdɪkəl səˈtɪfɪkɪt/ : Giấy khám sức khỏe

  • Profession /prəˈfɛʃən/ : chuyên ngành, chuyên môn

  • Career planning and development /kəˈrɪə ˈplænɪŋ ænd dɪˈvɛləpmənt/ : Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp

  • Recruitment /rɪˈkruːtmənt/ : Sự tuyển dụng

  • Evolution of application / Review of application /ˌiːvəˈluːʃən ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n / rɪˈvjuː ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n/ : Xét đơn ứng tuyển

  • Cover letter /ˈkʌvə ˈlɛtə/ : Thư xin việc

  • Offer letter /ˈɒfə ˈlɛtə/ : Thư mời làm việc (sau phỏng vấn)

  • Job /ʤɒb/ : Công việc

  • Job bidding /ʤɒb ˈbɪdɪŋ/ : Thông báo thủ tục đăng ký

  • Job description /ʤɒb dɪsˈkrɪpʃən/ : Bản mô tả công việc

  • Job specification /ʤɒb ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən/ : Bản mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc

  • Job title /ʤɒb ˈtaɪtl/ : Chức danh công việc

  • Key job /kiː ʤɒb/ : Công việc chủ yếu

  • Interview /ˈɪntəvjuː/ : Phỏng vấn

  • Entrepreneurial /ɒntrəprəˈnɜːrɪəl/ : Năng động, sáng tạo

  • Probation period /prəˈbeɪʃən ˈpɪərɪəd/ : Thời gian thử việc

  • Internship /ˈɪntɜːnʃɪp/ : Thực tập

  • Task / Duty /tɑːsk /ˈdjuːti/ : Nhiệm vụ, phận sự

  • Psychological tests /ˌsaɪkəˈlɒʤɪkəl tɛsts/ : Trắc nghiệm tâm lý

  • Work environment /wɜːk ɪnˈvaɪərənmənt/ : Môi trường làm việc

  • Assessment of employee potential /əˈsɛsmənt ɒv ˌɛmplɔɪˈiː pəʊˈtɛnʃəl/ : Đánh giá tiềm năng nhân viên

  • Job knowledge test /ʤɒb ˈnɒlɪʤ tɛst/ : Trắc nghiệm kỹ năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn

  • Probation period /prəˈbeɪʃən ˈpɪərɪəd/ : Thời gian thử việc

  • Labor law /ˈleɪbə lɔː/ : Luật lao động

  • Board interview / Panel interview /bɔːd ˈɪntəvjuː / ˈpænl ˈɪntəvjuː/ : Phỏng vấn hội đồng

  • Group interview /gruːp ˈɪntəvjuː/ : Phỏng vấn nhóm

  • One-on-one interview /wʌn-ɒn-wʌn ˈɪntəvjuː/ : Phỏng vấn cá nhân

  • Candidate /ˈkændɪˌdeɪt/ : Ứng viên

  • Preliminary interview / Initial Screening interview /prɪˈlɪmɪnəri ˈɪntəvjuː / ɪˈnɪʃəl ˈskriːnɪŋ ˈɪntəvjuː/ : Phỏng vấn sơ bộ

  • Skill /skɪl/ : Kỹ năng / tay nghề

  • Soft skills /sɒft skɪlz/ : Kỹ năng mềm

  • Expertise /ˌɛkspɜːˈtiːz/ : Chuyên môn

  • Diploma /dɪˈpləʊmə/ : Bằng cấp

  • Ability /əˈbɪlɪti/ : Khả năng

  • Knowledge /ˈnɒlɪʤ/ : Kiến thức

  • Seniority /ˌsiːnɪˈɒrɪti/ : Thâm niên

  • Senior /ˈsiːnjə/ : Người có kinh nghiệm

  • Personnel Senior officer /ˌpɜːsəˈnɛl ˈsiːnjər ˈɒfɪsə/ : nhân viên dày dặn kinh nghiệm về nhân sự

  • Adaptive /əˈdæptɪv/ : Thích nghi

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự về vị trí chức vụ trong công ty   

Khi làm việc ở bất kỳ lĩnh vực nào, đặc biệt là về nhân sự, bạn cần nắm rõ các chức danh và vị trí trong công ty để có thể thực hiện công việc quản lý nhân sự một cách hiệu quả. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự thông dụng liên quan đến vị trí và chức vụ trong công ty mà bạn cần biết: 

  • Human resources /ˈhjuːmən rɪˈsɔːsɪz/ : Ngành nhân sự

  • Personnel /ˌpɜːsəˈnɛl/ : Nhân sự / bộ phận nhân sự

  • Department / Room / Division   /dɪˈpɑːtmənt / ruːm / dɪˈvɪʒən/ :  Bộ phận

  • Head of the department /hɛd ɒv ðə dɪˈpɑːtmənt/ : Trưởng phòng

  • Director /dɪˈrɛktə/ : Giám đốc / trưởng bộ phận

  • HR manager /eɪʧ-ɑː ˈmænɪʤə/ : Trưởng phòng nhân sự

  • Staff / Employee /stɑːf  /ˌɛmplɔɪˈiː/ : Nhân viên văn phòng

  • Personnel officer /ˌpɜːsəˈnɛl ˈɒfɪsə/ : Nhân viên nhân sự

  • Intern /ˈɪntɜːn/ : Nhân viên thực tập

  • Trainee /treɪˈniː/ : Nhân viên thử việc

  • Executive /ɪgˈzɛkjʊtɪv/ : Chuyên viên

  • Self- employed workers /sɛlf- ɪmˈplɔɪd ˈwɜːkəz/ : Nhân viên tự do

  • Former employee /ˈfɔːmər ˌɛmplɔɪˈiː/ : Cựu nhân viên

  • Colleague / Peers /ˈkɒliːg / pɪəz/ : Đồng nghiệp

  • Administrator cadre / High-rank cadre  /ədˈmɪnɪstreɪtə ˈkɑːdə / haɪ-ræŋk ˈkɑːdə/ : Cán bộ quản trị cấp cao

  • Leader /ˈliːdə/ : Lãnh đạo

  • Subordinate /səˈbɔːdnɪt/ : cấp dưới

  • Graduate /ˈgrædjʊət/ : Sinh viên mới ra trường

  • Career employee /kəˈrɪər ˌɛmplɔɪˈiː/ : Nhân viên biên chế

  • Daily worker /ˈdeɪli ˈwɜːkə/ : Công nhân làm theo công nhật

  • Contractual employee /kənˈtræktjʊəl ˌɛmplɔɪˈiː/ :  Nhân viên hợp đồng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự về mức lương 

Lương là chế độ mà bất kỳ người lao động nào cũng quan tâm. Đặc biệt đối với tính chất công việc này việc hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến mức lương là rất cần thiết cho bất kỳ nhà quản lý nhân sự nào. Hãy tìm hiểu ngay bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự về chế độ lương bổng tại phần sau: 

  • Pay rate /peɪ reɪt/ : Mức lương

  • Starting salary /ˈstɑːtɪŋ ˈsæləri/ : Lương khởi điểm

  • Compensation /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən/ : Lương bổng

  • Going rate / Wage/ Prevailing rate /ˈgəʊɪŋ reɪt / weɪʤ/ prɪˈveɪlɪŋ reɪt/ : Mức lương hiện hành

  • Gross salary /grəʊs ˈsæləri/ : Lương gộp (chưa trừ)

  • Net salary /net ˈsæləri/ : Lương thực nhận

  • Non-financial compensation /nɒn-faɪˈnænʃəl ˌkɒmpɛnˈseɪʃən/ : Lương bổng đãi ngộ phi tài chính

  • Pay /peɪ/ : Trả lương

  • Pay grades /peɪ greɪdz/ : Ngạch / hạng lương

  • Pay scale /peɪ skeɪl/ : Thang lương

  • Pay ranges /peɪ ˈreɪnʤɪz/ : Bậc lương

  • Payroll / Pay sheet /ˈpeɪrəʊl / peɪ ʃiːt/ : Bảng lương

  • Payday /ˈpeɪdeɪ/ : Ngày phát lương

  • Pay-slip /peɪ-slɪp/ : Phiếu lương

  • Salary advances /ˈsæləri ədˈvɑːnsɪz/ : Lương tạm ứng

  • Pension /ˈpɛnʃən/ : Lương hưu

  • Income /ˈɪnkʌm/ : Thu nhập

  • Benchmark job /ˈbɛnʧmɑːk ʤɒb/ : Công việc chuẩn để tính lương

  • 100 percent premium payment /100 pəˈsɛnt ˈpriːmiəm ˈpeɪmənt/ : Trả lương 100%

  • Adjusting pay rates /əˈʤʌstɪŋ peɪ reɪts/ : Điều chỉnh mức lương

  • Group incentive plan/Group incentive payment /gruːp ɪnˈsɛntɪv plæn/gruːp ɪnˈsɛntɪv ˈpeɪmənt/ : Trả lương theo nhóm

  • Incentive payment /ɪnˈsɛntɪv ˈpeɪmənt/ : Trả lương kích thích lao động

  • Payment for time not worked /ˈpeɪmənt fɔː taɪm nɒt wɜːkt/ : Trả lương trong thời gian không làm việc

  • Piecework payment /ˈpiːswɜːk ˈpeɪmənt/ : Trả lương khoán sản phẩm

  • Time payment /taɪm ˈpeɪmənt/ : Trả lương theo thời gian

  • Individual incentive payment /ˌɪndɪˈvɪdjʊəl ɪnˈsɛntɪv ˈpeɪmənt/ : Trả lương theo cá nhân

  • Job pricing /ʤɒb ˈpraɪsɪŋ/ : Ấn định mức trả lương

  • Adjust pay rate /əˈʤʌst peɪ reɪt/ : điều chỉnh mức lương

  • Annual adjustment /ˈænjʊəl əˈʤʌstmənt/ : Điều chỉnh hàng năm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự về chế độ đãi ngộ 

Bên cạnh thông tin về lương, chế độ đãi ngộ hay phúc lợi là điều mà các ứng viên quan tâm khi ứng tuyển vị trí công việc nào đó cũng như ảnh hưởng trực tiếp đến sự hài lòng và sự gắn bó của nhân viên với công ty. Cùng học ngay các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự sau: 

  • Benefits /ˈbɛnɪfɪts/ : Phúc lợi

  • Services and benefits /ˈsɜːvɪsɪz ænd ˈbɛnɪfɪts/ : Dịch vụ và phúc lợi

  • Social security /ˈsəʊʃəl sɪˈkjʊərɪti/ :  An sinh xã hội

  • Allowances /əˈlaʊənsɪz/ :Trợ cấp

  • Social assistance /ˈsəʊʃəl əˈsɪstəns/ : Trợ cấp xã hội

  • Commission /kəˈmɪʃən/ : Hoa hồng

  • Leave / Leave of absence  /liːv / liːv ɒv ˈæbsəns/: Nghỉ phép

  • Annual leave /ˈænjʊəl liːv/ : Nghỉ phép thường niên

  • Award / Reward / Gratification / Bonus / əˈwɔːd / rɪˈwɔːd / ˌgrætɪfɪˈkeɪʃən / ˈbəʊnəs/ : xThưởng, tiền thưởng

  • Death in service compensation /dɛθ ɪn ˈsɜːvɪs ˌkɒmpɛnˈseɪʃən/ : Bồi thường tử tuất

  • Retire / rɪˈtaɪə/ : nghỉ hưu

  • Early retirement /ˈɜːli rɪˈtaɪəmənt/ : Về hưu non

  • Education assistance / ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən əˈsɪstəns/ :Trợ cấp giáo dục

  • Family benefits /ˈfæmɪli ˈbɛnɪfɪts/ : Trợ cấp gia đình

  • Life insurance /laɪf ɪnˈʃʊərəns/ : Bảo hiểm nhân thọ

  • Hazard pay /ˈhæzəd peɪ/ : Tiền trợ cấp nguy hiểm

  • Premium pay /ˈpriːmiəm peɪ/ : Tiền trợ cấp độc hại

  • Severance pay / ˈsɛvərəns peɪ/ :Trợ cấp do trường hợp bất khả kháng (giảm biên chế, cưới, tang…)

  • Physical examination /ˈfɪzɪkəl ɪgˌzæmɪˈneɪʃən/ : Khám sức khỏe

  • Worker’s compensation / ˈwɜːkəz ˌkɒmpɛnˈseɪʃən/ : Đền bù ốm đau hay tai nạn giao thông

  • Outstanding staff /aʊtˈstændɪŋ stɑːf/ : Nhân viên xuất sắc

  • Promotion /prəˈməʊʃən/ : Thăng chức

  • Apprenticeship training /əˈprɛntɪʃɪp ˈtreɪnɪŋ/ : Đào tạo học nghề

  • Absent from work /ˈæbsənt frɒm wɜːk/ : Nghỉ làm (không phải nghỉ hẳn)

  • Holiday leave /ˈhɒlədeɪ liːv/ : Nghỉ lễ có hưởng lương

  • Paid absences  /peɪd ˈæbsənsɪz/ : Vắng mặt vẫn được trả tiền

  • Paid leave /peɪd liːv/ : Nghỉ phép có lương

  • Compensation equity /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ˈɛkwɪti/ (Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ)

  • Collective agreement / kɒˈlɛktɪv əˈgriːmənt/ :Thỏa ước tập thể

  • Labor agreement /ˈleɪbər əˈgriːmənt/ : Thỏa ước lao động

  • Layoff /ˈleɪˈɒf/ : Tạm cho nghỉ việc vì không có việc làm

  • Maternity leave / məˈtɜːnɪti liːv/ : Nghỉ chế độ thai sản

  • Sick leaves /sɪk liːvz/ : Nghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương

  • Medical benefits / ˈmɛdɪkəl ˈbɛnɪfɪts/ : Trợ cấp y tế

  • Moving expenses / ˈmuːvɪŋ ɪksˈpɛnsɪz/ : Chi phí đi lại

  • Travel benefits /ˈtrævl ˈbɛnɪfɪts/ : Trợ cấp đi đường

  • Unemployment benefits /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt ˈbɛnɪfɪts/ : Trợ cấp thất nghiệp

  • Cost of living /kɒst ɒv ˈlɪvɪŋ/ : Chi phí sinh hoạt

  • Benefit / ˈbɛnɪfɪt/ : lợi nhuận

  • Compensation /kɒmpɛnˈseɪʃən/ : đền bù

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự về chuyên môn 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự về chuyên môn 

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự liên quan đến kiến thức và nhiệm vụ chuyên môn:

  • HR assistant /ˈeɪtʃɑːrəˈsɪstənt/: Thư ký phòng nhân sự

  • HR business partner /ˈeɪtʃɑːˈbɪznəsˈpɑːtnə/: Đối tác nhân sự chiến lược kinh doanh

  • HR manager /ˈeɪtʃɑːˈmænɪdʒə/: Giám đốc nhân sự

  • Recruiter /rɪˈkruːtə/: Người tuyển dụng

  • Recruiting coordinator /rɪˈkruːtɪŋkəʊˈɔːdɪneɪtə/: Điều phối viên tuyển dụng

  • Recruiting manager /rɪˈkruːtɪŋˈmænɪdʒə/: Quản lý tuyển dụng

  • Learning and development specialist/manager /ˈlɜːnɪŋənddɪˈveləpməntˈspeʃəlɪstˈmænɪdʒə/: Chuyên gia/quản lý học tập và phát triển

  • HR technology/process project program manager /ˈeɪtʃɑːtekˈnɒlədʒiˈ/ prəʊsɪsˈprɒdʒektˈprəʊɡræmˈmænɪdʒə/: Quản lý chương trình dự án công nghệ/quy trình nhân sự

  • HR analytics specialist/manager /ˈeɪtʃɑːrˌænəˈlɪtɪksˈspeʃəlɪstˈmænɪdʒə/: Chuyên gia/quản lý phân tích nhân sự

  • Compensation specialist/manager /ˌkɒmpenˈseɪʃn̩ˈspeʃəlɪst /ˈmænɪdʒə/: Chuyên gia/quản lý phúc lợi

  • Benefits specialist/manager /ˈbenɪfɪtsˈspeʃəlɪst / ˈmænɪdʒə/: Chuyên gia/quản lý lương thưởng

  • Talent management specialist/manager /ˈtæləntˈmænɪdʒməntˈspeʃəlɪstˈmænɪdʒə/: Chuyên gia/quản lý tài năng

Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành nhân sự

Mỗi lĩnh vực đều có những tính chất công việc đặc thù. Trong ngành nhân sự, việc hiểu và sử dụng thành thạo các thuật ngữ là rất quan trọng để đảm bảo thực hiện công việc nhanh chóng và hiệu quả. Sau đây là một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành nhân sự dành cho dân HR: 

  • Assessment of employee potential: Đánh giá tiềm năng nhân viên

  • Aternation Ranking method: Phương pháp xếp hạng luân phiên

  • Award/reward/gratification/bonus: Thưởng, tiền thưởng

  • Behavior modeling: Mô hình ứng xử

  • Behavioral norms: Các chuẩn mực hành vi

  • Career employee: Nhân viên chính ngạch/Biên chế

  • General knowledge tests: Trắc nghiệm kiến thức tổng quát

  • Grievance procedure: Thủ tục giải quyết khiếu nại

  • Gross salary: Lương gộp (Chưa trừ thuế)

  • Case study: Điển quản trị/Nghiên cứu tình huống

  • Category A/Class A: Hạng A

  • Combination of methods: Tổng hợp các phương pháp

  • Career planning and development: Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp (Thăng tiến nghề nghiệp)

  • Financial compensation: Lương bổng đãi ngộ về tài chính

  • Financial management: Quản trị Tài chính

  • Former employees: Cựu nhân viên

  • Gain sharing payment or the halsey premium plan: Kế hoạch trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng

  • Gantt task bạn Bonus payment: Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng

  • Comfortable working conditions: Điều kiện làm việc thoải mái

  • Compensation equity: Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ

  • Contractual employee: Nhân viên hợp đồng

  • Congenial co-workers: Đồng nghiệp hợp ý

  • Corporate culture: Bầu văn hóa công ty

  • Adjusting pay rates: Điều chỉnh mức lương

  • Administrator carde/High rank cadre: Cán bộ quản trị cấp cao

  • Allowances: Trợ cấp

  • Annual leave: Nghỉ phép thường niên

  • Application Form: Mẫu đơn ứng tuyển

  • Apprenticeship training: Đào tạo học nghề

  • Employee service: Dịch vụ công nhân viên

  • Employee stock ownership plan (ESOP): Kế hoạch cho nhân viên sở hữu cổ phần

  • Employment: Tuyển dụng

  • Entrepreneurial: Năng động, sáng tạo

  • Entry- level professionals: Chuyên viên ở mức khởi điểm

  • Evaluation and follow-up: Đánh giá và theo dõi

  • Essay method: Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật

  • Evaluation of application/ Review of application: Xét đơn ứng tuyển

  • Family benefits: Trợ cấp gia đình

  • Appropriate status symbols: Biểu tượng địa vị phù hợp

  • Corporate philosophy: Triết lý công ty

  • Daily worker: Nhân viên công nhật

  • Demoted: Giáng chức

  • Directive interview: Phỏng vấn hướng dẫn

  • Board interview/Panel interview: Phỏng vấn hội đồng

  • Bottom-up approach: Phương pháp từ cấp dưới lên cấp trên

  • Business games: Trò chơi kinh doanh

  • Bureaucratic: Quan liêu, bàn giấy

  • Development: Phát triển

  • Disciplinary action process: Tiến trình thi hành kỷ luật

  • Early retirement: Về hưu sớm

  • Emerson efficiency bonus payment: Trả lương theo hiệu năng Emerson

  • Employee behavior: Hành vi của nhân viên

  • Employee leasing: Thuê mướn Nhân viên

  • Employee manual: Cẩm nang nhân viên

  • Employee relations/Internal employee relation: Tương quan nhân sự

  • Group appraisal: Đánh giá nhóm

Giải nghĩa các từ viết tắt thuộc lĩnh vực tiếng Anh chuyên ngành nhân sự 

Tiếp theo, Tiếng Anh Nghe Nói sẽ giúp bạn học giải nghĩa một số từ viết tắt tiếng Anh chuyên ngành nhân sự (HR - Human Resources), giúp bạn hiểu rõ hơn về các lĩnh vực này:

  • EE – Employee: Nhân viên

  • JD – Job Description: Mô tả công việc

  • HRD – Human Resources Development: Phát triển nguồn nhân lực

  • HRLY – Hourly: Hàng giờ

  • EBS – Employee Benefits Security: Bảo mật quyền lợi nhân viên

  • EDP – Employee Development Plan: Kế hoạch phát triển nhân viên

  • EOB – Explanation of Benefits: Giải thích lợi ích

  • LWOP – Leave Without Pay: Phép Nghỉ Đặc Biệt Không Trả Lương

  • LWP – Leave With Pay: Phép Nghỉ Đặc Biệt có Trả Lương

  • MOP – Measure Of Performance: Đo lường hiệu suất

  • PT – Part Time: Bán thời gian

  • AAR – After Action Review: Đánh giá sau hành động

  • ATS – Applicant Tracking System: Hệ thống theo dõi ứng viên

  • CTO – Compensatory Time Off: Thời gian nghỉ bù

  • EAP – Employee Assistance Program: Chương trình hỗ trợ nhân viên

  • FMLA: Family and Medical Leave Act: Quy định Nghỉ phép Do đau ốm / Lý do Gia đình

  • FTE – Full Time Equivalent: Tương đương toàn thời gian

  • HMO – Health Maintenance Organization Tổ chức duy trì sức khỏe

  • QWI – Quarterly Workforce Indicators: Chỉ số lực lượng lao động hàng quý

  • TSP – Thrift Savings Plan: Kế hoạch tiết kiệm

  • KPI – Key Performance Indicators: Các chỉ số đo lường hiệu quả công việc

  • KPM – Key Performance Measures: Các thước đo hiệu quả công việc chính

  • KSA’s – Knowledge, Skills, Abilities: Kiến thức, Kỹ năng, Khả năng

  • LMS – Learning Management System: Hệ thống quản lý học tập

  • LOA – Leave of Absence: Nghỉ phép

Tổng hợp một số mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành nhân sự thông dụng 

Tổng hợp một số mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành nhân sự thông dụng 

Một số gợi ý về mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành nhân sự sẽ giúp bạn trong giao tiếp chuyên nghiệp và hiệu quả:

  • How much do you expect to be paid? (Bạn muốn được trả lương bao nhiêu?)

  • We give bonuses semi-annually. (Chúng tôi trả tiền thưởng thêm nửa năm.)

  • What is your present monthly salary? (Lương hàng tháng hiện nay của bạn là bao nhiêu?)

  • How much do you hope to get a month here? (Mức lương bạn mong muốn nhận được trong 1 tháng là bao nhiêu?)

  • We pay on weekly basis. (Chúng tôi trả lương theo tuần)

  • That’s not the problem I care about. You can decide on my capacity and experience. (Đó không phải là vấn đề tôi quan tâm. Bạn có thể quyết định dựa trên năng lực và kinh nghiệm của tôi.)

  • Referring to your job description seeking people with [Ngành nghề] qualifications, I would like to state that I am fully qualified with a degree and on-site engineering experience. I would appreciate it if you could look at my background when considering my salary. (Trong bản mô tả công việc của công ty, ông tìm người có bằng cấp [Ngành nghề], tôi muốn khẳng định rằng tôi có bằng cấp và kinh nghiệm thực tế. Tôi rất biết ơn nếu ông xem qua lý lịch của tôi khi xét lương cho tôi.)

Nắm vững từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự rất cần thiết, đây được xem là yếu tố then chốt để thành công trong lĩnh vực này. Hy vọng bài viết trên đã cập nhật kiến thức bổ ích giúp dân HR vận dụng linh hoạt các thuật ngữ này trong công việc hàng ngày để nâng cao hiệu quả công việc và đóng góp vào sự phát triển của cá nhân và tổ chức.


Các khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng tại Tiếng Anh Nghe Nói
Nếu các bạn quan tâm đến các khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tập trung Nghe & Nói với 100% GIÁO VIÊN BẢN XỨ ANH/ÚC/MỸ/CANADA giàu kinh nghiệm giúp tăng phản xạ tiếng Anh tự nhiên, các bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây: https://www.tienganhnghenoi.net/lophoctienganh

15 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả

Comments


bottom of page