top of page

Bỏ túi 200+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa 

Trước sự phát triển của công nghệ thông tin, trong những năm gần đây ngành thiết kế đồ họa được đánh giá rất triển vọng. Bài viết sau đây Tiếng Anh Nghe Nói sẽ gửi đến dân chuyên ngành và bạn học đang có ước mơ theo đuổi lĩnh vực cực hot này trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa (Graphic Design).

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa (Graphic Design)

Thiết kế đồ họa (Graphic Design) là chuyên ngành liên quan đến mỹ thuật, kết hợp giữa công nghệ, thẩm mỹ và tư duy sáng tạo để truyền tải những thông điệp ấn tượng nhất mà mình muốn thể hiện đến người xem. Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa tại phần sau đây sẽ hỗ trợ tốt cho bạn trong công việc chuyên môn. 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa chung nhất 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa chung nhất 

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm 

Ý nghĩa

Design

/dɪˈzaɪn/

Thiết kế

Graphic design

/ˈɡræfɪk dɪˈzaɪn/

Thiết kế đồ họa

Drawing

/ˈdrɔɪŋ/

Bản vẽ, bức vẽ

Pixel

/ˈpɪksəl/

Đơn vị hình ảnh

Animation

/ˌænɪˈmeɪʃən/

Hoạt hình, chuyển động hình ảnh trên web

Mock-up

/ˈmɑkˌʌp/

Mô hình, bản mô phỏng

Mood board

/muːd bɔːrd/

Bảng cảm hứng

Aspect ratio

/ˈæspɛkt ˈreɪʃioʊ/

Tỉ lệ khung hình

Typography

/taɪˈpɑɡrəfi/

Kiểu chữ, mẫu chữ in

Analyst

/ˈænəlɪst/

Phân tích viên

Aspect

/ˈæspɛkt/

Lĩnh vực, khía cạnh

Associate

/əˈsoʊʃieɪt/

Có liên quan, quan hệ

Axis

/ˈæksɪs/

Trục

Attach

/əˈtætʃ/

Gắn vào, đính vào

Causal

/ˈkɔːzəl/

Nguyên nhân

Century

/ˈsɛnʧəri/

Thế kỷ

Characteristic

/ˌkærəkˈtɛrɪstɪk/

Thuộc tính, nét tính cách

Chronological

/ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkəl/

Thứ tự thời gian

Cluster controller

/ˈklʌstər kənˈtroʊlər/

Bộ điều khiển trùm

Communication

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Sự liên lạc

Condition

/kənˈdɪʃən/

Điều kiện

Conflict

/ˈkɑːnflɪkt/

Xung đột

Consist

/kənˈsɪst/

Bao gồm

Contemporary

/kənˈtɛmpəreri/

Cùng lúc, đồng thời

Convert

/kənˈvɜrt/

Chuyển đổi

Coordinate

/ˈkoʊɔrdɪˌneɪt/

Phối hợp

Connection

/kəˈnɛkʃən/

Phép nối, cách nối, mạch

Clad

/klæd/

Phủ, che phủ

Context

/ˈkɑːntɛkst/

Bối cảnh, phạm vi

Configuration

/kənˌfɪɡjəˈreɪʃən/

Cấu hình, hình dạng

Crystal

/ˈkrɪstəl/

Tinh thể

Database

/ˈdeɪtəˌbeɪs/

Cơ sở dữ liệu

Decrease

/dɪˈkris/

Giảm

Definition

/ˌdɛfɪˈnɪʃən/

Định nghĩa

Design

/dɪˈzaɪn/

Thiết kế / Bản thiết kế

Diagram

/ˈdaɪəˌɡræm/

Biểu đồ

Discourage

/dɪˈskʌrɪdʒ/

Không khuyến khích, không động viên

Disparate

/ˈdɪspərɪt/

Khác nhau, khác loại

Display

/dɪˈspleɪ/

Hiển thị/ Màn hình

Distinction

/dɪˈstɪŋkʃən/

Sự phân biệt, nét đặc thù

Distribute

/dɪˈstrɪbjut/

Phân phát

Distributed system

/dɪˈstrɪbjutɪd ˈsɪstəm/

Hệ phân tán

Divide

/dɪˈvaɪd/

Chia

Document

/ˈdɒkjʊmənt/

Văn bản

Equipment

/ɪˈkwɪpmənt/

Thiết yếu, căn bản

Essential

/ɪˈsɛnʃəl/

Ước lượng

Execute

/ˈɛksɪˌkjuːt/

Thi hành

Expertise

/ˌɛkspərˈtiːz/

Sự thành thạo

Fibre-optic cable

/ˈfaɪbərˈɑptɪk ˈkeɪbl/

Cáp quang

Flexible

/ˈflɛksəbl/

Mềm dẻo

Gateway

/ˈɡeɪtweɪ/

Cửa ngõ

Global

/ˈɡloʊbəl/

Toàn cầu, tổng thể

Graphics

/ˈɡræfɪks/

Đồ họa

Hardware

/ˈhɑrdwɛr/

Phần cứng

Hook

/hʊk/

Ghép vào với nhau

Comp

/kɒmp/

Bố cục tổng hợp

Body copy

/ˈbɒdi ˈkɒpi/

Chính văn quảng cáo

Ability

/əˈbɪlɪti/

Có khả năng

Access

/ˈækses/

Truy cập/ Sụy truy cập

Accommodate

/əˈkɒməˌdeɪt/

Thích nghi/ phù hợp/ điều tiết

Acoustic coupler

/əˈkuːstɪk ˈkuːplər/

Bộ ghép âm

Activity

/ækˈtɪvɪti/

Hoạt động

Hybrid

/ˈhaɪbrɪd/

Lai

Imitate

/ˈɪmɪˌteɪt/

Mô phỏng

Immense

/ɪˈmɛns/

Bao la, rộng lớn

Impact

/ˈɪmpækt/

Tác động, va chạm/ Sự va chạm, tác động

Increase

/ɪnˈkris/

Tăng

Indicate

/ˈɪndɪˌkeɪt/

Chỉ ra, cho biết

Interchange

/ˌɪntərˈtʃeɪndʒ/

Trao đổi lẫn nhau

Interface

/ˈɪntərˌfeɪs/

Giao diện

Limit

/ˈlɪmɪt/

Hạn chế

Sophistication

/səˈfɪstɪˌkeɪʃən/

Sự phức tạp

Superior

/suːˈpɪriər/

Cao cấp

Task

/tæsk/

Nhiệm vụ

Symmetry

/ˈsɪmɪtri/

Sự đối xứng, cấu trúc đối xứng

Transition

/trænˈzɪʃən/

Sự đổi kiểu

Formal

/ˈfɔrməl/

Hình thức, chính thức

Irregular

/ɪˈrɛɡjʊlər/

Không đều, không theo quy luật

Massing

/ˈmæsɪŋ/

Khối

Diagram

/ˈdaɪəˌɡræm/

Sơ đồ

Form

/fɔrm/

Hình dạng

Shell

/ʃɛl/

Vỏ, lớp

Merge

/mɜrdʒ/

Kết hợp

Composition

/ˌkɒmpəˈzɪʃən/

Sự cấu thành

Uniformity

/ˌjuːnɪˈfɔrmɪti/

Tính đồng dạng

Balance

/ˈbæləns/

Cân bằng

Curvilinear

/ˌkɜrvɪˈlɪniər/

Thuộc đường cong

Texture

/ˈtɛkstʃər/

Kết cấu

Articulation

/ɑrtɪkjuˈleɪʃən/

Trục bản lề

Detail

/ˈdiːteɪl/

Chi tiết

Define

/dɪˈfaɪn/

Vạch rõ

Linear

/ˈlɪniər/

(Thuộc) nét kẻ

Cluster

/ˈklʌstər/

Tập hợp

Majority

/məˈdʒɔrəti/

Phần lớn, chủ yếu

Merge

/mɜrdʒ/

Trộn

Multimedia

/ˌmʌltiˈmiːdiə/

Đa phương tiện

Multiplexor

/ˈmʌltɪˌplɛksər/

Bộ dồn kênh

Network

/ˈnɛtwɜrk/

Mạng

Peripheral

/pəˈrɪfərəl/

Ngoại vi

Physical

/ˈfɪzɪkəl/

Thuộc về vật chất

Recognize

/ˈrɛkəɡnaɪz/

Nhận ra, nhận diện

Secondary

/ˈsɛkənˌdɛri/

Thứ cấp

Single-purpose

/ˈsɪŋɡəlˈpɜrpəs/

Chuyên dùng

Volume

/ˈvɑljuːm/

Khối, dung tích, thể tích

Surface

/ˈsɜrfɪs/

Bề mặt

Mass

/mæs/

Khối, đống

Oblique

/oʊˈblik/

Chéo, xiên

Order

/ˈɔrdər/

Trật tự, thứ bậc

Regulate

/ˈrɛɡjʊˌleɪt/

Sắp đặt, điều chỉnh

Proportion

/prəˈpɔrʃən/

Phần, sự cân xứng

Intention

/ɪnˈtɛnʃən/

Ý định, mục đích

Depth

/dɛpθ/

Chiều sâu

Envelope

/ɪnˈvɛləp/

Bao, bọc, phủ

Shape

/ʃeɪp/

Hình dạng

Datum

/ˈdeɪtəm/

Dữ liệu

Function

/ˈfʌŋkʃən/

Nhiệm vụ

Sustainable

/səˈsteɪnəbl/

Có thể chịu đựng được

Spatial

/ˈspeɪʃəl/

(Thuộc) không gian

Space

/speɪs/

Khoảng, chỗ

Portal

/ˈpɔrtəl/

Cửa chính, cổng chính

Foreground

/ˈfɔrˌɡraʊnd/

Cận cảnh

Layout

/ˈleɪˌaʊt/

Bố trí, xếp đặt

Geometric

/ˌdʒiəˈmɛtrɪk/

Thuộc hình học

Pillar

/ˈpɪlər/

Cột, trụ

Stilt

/stɪlt/

Cột sàn nhà

Standardise

/ˈstændərˌdaɪz/

Tiêu chuẩn hóa

Skyscraper

/ˈskaɪˌskreɪpər/

Tòa nhà cao chọc trời

High-rise

/ˈhaɪˈraɪz/

Cao tầng

Trend

/trɛnd/

Xu hướng

Handle

/ˈhændəl/

Xử lý

Edit

/ˈɛdɪt/

Chỉnh sửa

Juxtaposition

/ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃən/

Vị trí kề nhau

Cone

/koʊn/

Hình nón

Architect

/ˈɑrkɪˌtɛkt/

Kiến trúc sư

Scale

/skeɪl/

Tỷ lệ, quy mô, phạm vi

Conceptual design drawings

/kənˈsɛptʃuəl dɪˈzaɪn ˈdrɔɪŋz/

Bản vẽ thiết kế cơ bản

Detailed design drawings

/ˈdiːteɪld dɪˈzaɪn ˈdrɔɪŋz/

Bản vẽ thiết kế chi tiết

Shop drawings

/ʃɑp ˈdrɔɪŋz/

Bản vẽ thi công chi tiết

Cube

/kjuːb/

Hình lập phương

Architecture

/ˈɑrkɪˌtɛkʧər/

Kiến trúc

Architectural

/ˌɑrkɪˈtɛkʧərəl/

Thuộc kiến trúc

Drawing for construction

/ˈdrɔɪŋ fɔr kənˈstrʌkʃən/

Bản vẽ dùng thi công

Perspective drawing

/pərˈspɛktɪv ˈdrɔɪŋ/

Bản vẽ phối cảnh

Hemisphere

/ˈhɛmɪˌsfɪər/

Bán cầu

Pyramid

/ˈpɪrəmɪd/

Kim tự tháp

Triangular prism

/ˈtraɪˌæŋɡjʊlər ˈprɪzəm/

Lăng trụ tam giác

Rectangular prism

/rɛkˈtæŋɡjʊlər ˈprɪzəm/

Lăng trụ hình chữ nhật

Cylinder

/ˈsɪlɪndər/

Hình trụ

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa - Về cách trình bày (Layout)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa - Về cách trình bày (Layout)

Về tổng thể cách trình bày (Layout) khi thực hiện một sản phẩm truyền thông, bạn học hãy lưu ngay bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa sau đây: 

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm 

Ý nghĩa

Wireframe

/ˈwaɪərˌfreɪm/

Sơ đồ trang web, bản thiết kế màn hình

Grid

/ɡrɪd/

Đường kẻ ô

Balance

/ˈbæləns/

Cân bằng

Golden ratio

/ˈɡoʊldən ˈreɪʃioʊ/

Tỉ lệ vàng

Rule of thirds

/ruːl əv ˈθɜrdz/

Quy tắc một phần ba

Scale

/skeɪl/

Tỷ lệ

White space

/ˈwaɪt speɪs/

Khoảng trắng (trong thiết kế in ấn)

Negative space

/ˈnɛɡətɪv speɪs/

Khoảng trống (trong nhiếp ảnh)

Alignment

/əˈlaɪnmənt/

Sự căn chỉnh

Masthead

/ˈmæstˌhɛd/

Tên báo đầu trang

Radial

/ˈreɪdiəl/

Xuyên tâm, tỏa tròn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa - Về màu sắc (Color)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa - Về màu sắc (Color)

Về màu sắc tương ứng với các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa sau: 

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm 

Ý nghĩa

Color scheme

/ˈkʌlər skiːm/

Bảng màu

Cool color

/kuːl ˈkʌlər/

Màu lạnh

Warm color

/wɔrm ˈkʌlər/

Màu nóng

Gradient

/ˈɡreɪdiənt/

Sự chuyển màu

Opacity

/oʊˈpæsɪti/

Độ đậm nhạt

Palette

/ˈpælɪt/

Bảng màu (trong hội họa)

Saturation

/ˌsætʃəˈreɪʃən/

Độ bão hòa

Shade

/ʃeɪd/

Sắc thái màu

Tint

/tɪnt/

Màu nhạt

Tone

/toʊn/

Tông màu, cấp độ màu sắc

Analogous colors

/əˈnæləɡəs ˈkʌlərz/

Màu tương tự

Grayscale

/ˈɡreɪskeɪl/

Thang độ xám

Hue

/hjuː/

Tông màu

Monochrome

/ˈmɑnəˌkroʊm/

Đơn sắc

CMYK Cyan viết tắt của các từ (Xanh lơ) – Magenta (Hồng) – Yellow (Vàng) – Key (Đen),


Quy trình bốn màu

RGB viết tắt của các từ Red (Đỏ) – Green (Xanh lá) – Blue (Xanh lam)


Mô hình màu bổ sung

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa - Về kiểu chữ (Typography)

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa về kiểu chữ:

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm 

Ý nghĩa

Font

/fɑnt/

Phông chữ

Typeface

/ˈtaɪpfeɪs/

Kiểu chữ

Kerning

/ˈkɜrnɪŋ/

Khoảng trống giữa các từ

Leading

/ˈlɛdɪŋ/

Khoảng trắng giữa các dòng trong văn bản

Tracking

/ˈtrækɪŋ/

Khoảng cách giữa các chữ cái trong cùng 1 từ

Watermark

/ˈwɔtərˌmɑrk/

Hình, dấu hiệu mờ

Lower case

/ˈloʊər keɪs/

Chữ thường

Capital

/ˈkæpɪtl/

Chữ in hoa

Bold

/boʊld/

Chữ in đậm

Baseline

/ˈbeɪslaɪn/

Đường gốc

Hierarchy

/ˈhaɪərɑrki/

Hệ thống cấp bậc

Ligature

/ˈlɪɡətʃər/

Chữ ghép

Legibility

/ˌlɛdʒəˈbɪlɪti/

Tính dễ đọc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa - Về thương hiệu (Branding)

Về thương hiệu ta có bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa sau đây: 

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm 

Ý nghĩa

Brand

/brænd/

Thương hiệu

Brand mark

/brænd mɑrk/

Nhãn hiệu

Brand identity

/brænd aɪˈdɛntɪti/

Bộ nhận diện thương hiệu

Emblem

/ˈɛmbləm/

Một kiểu của Biểu tượng

Letter mark

/ˈlɛtər mɑrk/

Dấu chữ cái

Pictorial mark

/pɪkˈtɔriəl mɑrk/

Ký hiệu nhận biết

Style guide

/staɪl gaɪd/

Quy chuẩn thiết kế

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa thông dụng

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa thông dụng

Để giúp bạn học tự tin giao tiếp lưu loát khi học tập và làm việc chuyên môn, Tiếng Anh Nghe Nói sẽ gợi ý đến bạn các mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa sau: 

  • Could you please provide me with the design specifications? 

(Bạn có thể vui lòng cung cấp cho tôi các thông số kỹ thuật thiết kế được không?)

  • I need your input on the color palette for this project. 

(Tôi cần thông tin đầu vào của bạn về bảng màu cho dự án này.)

  • How would you like the layout of the brochure to be? 

(Bạn muốn bố cục của tờ gấp quảng cáo như thế nào?)

  • Do you have any preferences for the typography of the logo? 

(Bạn có sở thích nào cho kiểu chữ của logo không?)

  • Could you explain the concept you have in mind for the website design? 

(Bạn có thể giải thích khái niệm bạn có trong đầu về thiết kế trang web không?)

  • We need to discuss the composition and balance of the poster.

(Chúng ta cần thảo luận về bố cục và sự cân bằng của poster.)

  • Can you give me some examples of the style you're looking for?

(Bạn có thể cho tôi một số ví dụ về phong cách bạn đang tìm kiếm không?)

  • I recommend using high-resolution images for better print quality. 

(Tôi khuyên bạn nên sử dụng hình ảnh có độ phân giải cao để có chất lượng in tốt hơn.)

  • Let's discuss the hierarchy and visual hierarchy of the user interface. 

(Hãy thảo luận về hệ thống phân cấp và phân cấp trực quan của giao diện người dùng.)

  • We should consider the rule of thirds when positioning the main elements.

(Chúng ta nên xem xét quy tắc một phần ba khi định vị các yếu tố chính.)

  • How can we incorporate white space effectively in this design? 

(Làm thế nào chúng ta có thể kết hợp khoảng trắng một cách hiệu quả trong thiết kế này?)

  • I suggest creating a mockup to visualize the final product. 

(Tôi khuyên bạn nên tạo một mô hình mô phỏng để trực quan hóa sản phẩm cuối cùng.)

  • Have you considered using stock photos or artwork for this project? 

(Bạn đã cân nhắc sử dụng ảnh có sẵn hoặc tác phẩm nghệ thuật cho dự án này chưa?)

  • What is the target audience for this design? 

(Đối tượng mục tiêu của thiết kế này là gì?)

  • A logo is not only a graphic symbol, it is also an identity image of the brand. Therefore, companies will pay special attention. Many big brands can even pay thousands of dollars to have the best quality brand.

(Logo không chỉ là một biểu tượng đồ họa, mà đó còn là hình ảnh nhận diện của thương hiệu. Vì thế, các công ty sẽ đặc biệt chú trọng. Nhiều thương hiệu lớn còn có thể chi trả hàng nghìn dollar để có một thương hiệu chất lượng nhất.)

  • Can you design a logo for me? The idea is to create simplicity, lightness and closeness for

(Bạn có thể thiết kế giúp tôi 1 logo được không. Với ý tưởng là tạo nên sự đơn giản, nhẹ nhàng và gần gũi với mọi người.)

  • Can you re-edit this image? I find its color, block and structure not very good.

(Bạn có thể chỉnh sửa lại hình ảnh này được không? Mình thấy màu sắc, cách tạo khối và cấu trúc của nó chưa được ổn lắm.)

  • Your design A is very beautiful, ensuring good shape, symmetry as well as color. Bring harmony.

(Thiết kế của bạn A rất đẹp, đảm bảo tốt về hình khối, sự đối xứng cũng như là màu sắc. Đem đến sự hài hòa.)

  • Graphic design is a difficult profession, requiring high artistry.

(Thiết kế đồ họa là một ngành khó, yêu cầu tính nghệ thuật cao.)

Như vậy, bài viết trên đã gửi đến bài học bổ ích cho dân chuyên về chi tiết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thiết kế đồ họa được phân theo từng nhóm đặc điểm để bạn học có thể dễ dàng ghi nhớ và áp dụng. 

Các khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng tại Tiếng Anh Nghe Nói
Nếu các bạn quan tâm đến các khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tập trung Nghe & Nói với 100% GIÁO VIÊN BẢN XỨ ANH/ÚC/MỸ/CANADA giàu kinh nghiệm giúp tăng phản xạ tiếng Anh tự nhiên, các bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây: https://www.tienganhnghenoi.net/lophoctienganh

Bài đăng gần đây

Xem tất cả

Comments


bottom of page